|
HẠNG MỤC
|
|
THÔNG SỐ
|
|
Tổng trọng tải
|
|
4.990Kg
|
|
Tải trọng cho phép
|
|
1.900Kg
|
|
Kích thước tổng thể (D x R x C)
|
|
6.245 x 2.000 x 2.890 mm
|
|
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)
|
|
4.270 x 1.800 x 1.770 mm
|
|
Kết cấu đà thùng
|
|
Đà Nhôm đúc cao cấp
|
|
Độ dày của sàn thùng (Inox 304 dập sóng)
|
|
115 mm
|
|
Độ dày foam của vách thùng
|
|
85 mm
|
|
Độ dày foam của cửa thùng
|
|
80 mm
|
|
Phụ kiện thùng đông lạnh
|
|
Bảo vệ bình Acquy, thùng đồ nghề, thang leo, v.v ...
|
|
Máy lạnh thùng hàng
|
|
Thermal Master T2.500
Carrier C700+ / D7
|
|
Đảm bảo nhiệt độ
|
|
Nhiệt độ âm giao động từ 00C đến -180C
|
| Cỡ lốp (Trước / Sau) | 7.00 - 15 / 7.00 - 15 | |
| Công suất máy phát điện (do nhà máy trang bị) | 110 Ampe |
Hệ thống phanh và kiểm soát lái:
Phanh chính: Xe sử dụng hệ thống phanh tang trống, dẫn động thủy lực mạch kép và có trợ lực chân không. Kiểu phanh này rất phổ biến trên xe tải nhẹ, giúp hãm tốc độ êm ái, dừng xe chính xác và đảm bảo an toàn ngay cả khi đang chở nặng.