|
HẠNG MỤC
|
THÔNG SỐ THÙNG KÍN TIÊU CHUẨN
|
|
|
Tổng trọng tải
|
4.990Kg
|
|
|
Tải trọng cho phép
|
1.900Kg
|
|
|
Kích thước tổng thể (D x R x C)
|
6.245 x 2.000 x 2.890 mm
|
|
|
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)
|
4.270 x 1.800 x 1.770 mm
|
|
|
Kết cấu đà thùng
|
Đà ngang và đà dọc là Sắt U đúc dày 4mm
|
|
|
Kết cấu sàn thùng
|
Thép mạ kẽm dày 2.5mm
|
|
|
|
Hộp kẽm 40 x 40mm dày 1.2mm
|
|
|
Vách ngoài thùng
|
Inox 430 dập sóng hoặc là vách phẳng dày từ 0.5mm đến 0.8mm
|
|
|
Vách trong thùng
|
Tole lạnh đày 0.5mm
|
|
|
Khung bao cửa thùng sau & lam đèn
|
Inox 430 dập định hình dày 2.5mm
|
|
|
Cửa thùng
|
02 cửa sau và 01 cửa hông khóa kiểu Container
|
|
|
Bản lề và tay khóa cửa
|
Bản lề đúc cao cấp, tay khóa cửa Inox
|
|
|
Cản bảo vệ thùng
|
|
|
|
Cỡ lốp (Trước/ Sau)
|
7.00 - 15 / 7.00 - 15
|
Kết cấu khung xương thùng: Ngoài việc được sản xuất bởi vật thư thép chất lượng và đúng quy cách, khung xương thùng do TGXT - HCM sản xuất còn được hàn liên kết bởi các thiết hiện đại nhất. Các điểm tiếp giáp giữa xương ngan và xương đứng đều được hàn pat ke chống xô lệch thùng.
Phanh chính: Xe sử dụng hệ thống phanh tang trống, dẫn động thủy lực mạch kép và có trợ lực chân không. Kiểu phanh này rất phổ biến trên xe tải nhẹ, giúp hãm tốc độ êm ái, dừng xe chính xác và đảm bảo an toàn ngay cả khi đang chở nặng.
Cuộc đối đầu giữa ISUZU và xe tải Trung Quốc thường là bài toán giữa "Giá trị cốt lõi lâu dài" và "Chi phí đầu tư ban đầu".Để biết thêm thông tin, quý khách hàng vui lòng liên hệ: