Tìm hiểu ISUZU QKR230 thùng kín với động cơ Blue Power mạnh mẽ, thiết kế bền bỉ và nội thất tiện nghi. Nhận ngay giải pháp vận tải hiệu quả cùng giá tốt nhất tại TGXT - HCM, đảm bảo đầu tư bền vững cho doanh nghiệp bạn.
|
HẠNG MỤC
|
THÔNG SỐ THÙNG KÍN TIÊU CHUẨN
|
|
|
Tổng trọng tải
|
4.990Kg
|
|
|
Tải trọng cho phép
|
1.990 ~ 2.280Kg
|
|
|
Kích thước tổng thể (D x R x C)
|
5.455 x 2.000 x 2.895 mm
|
|
|
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)
|
3.600 x 1.870 x 1.890 mm
|
|
|
Kết cấu đà thùng
|
Đà ngang và đà dọc là Sắt U đúc dày 4mm
|
|
|
Kết cấu sàn thùng
|
Thép mạ kẽm dày 2.5mm
|
|
|
Kết cấu khung xương
|
Hộp kẽm 40 x 40mm dày 1.2mm
|
|
|
Vách ngoài thùng
|
Inox 430 dập sóng hoặc là vách phẳng dày từ 0.5mm đến 0.8mm
|
|
|
Vách trong thùng
|
Tole lạnh đày 0.5mm
|
|
|
Khung bao cửa thùng sau & lam đèn
|
Inox 430 dập định hình dày 2.5mm
|
|
|
Cửa thùng
|
02 cửa sau và 01 cửa hông khóa kiểu Container
|
|
|
Bản lề và tay khóa cửa
|
Bản lề đúc cao cấp, tay khóa cửa Inox
|
|
|
Cản bảo vệ thùng
|
Cản hông và cản sau sắt hộp hoặc tùy chọn Inox hay Nhôm
|
|
|
Cỡ lốp (Trước/ Sau)
|
7.00 - 15 / 7.00 - 15
|
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C): Tham khảo ở mức 3.600 x 1.870 x 1.890 mm, cung cấp thể tích chứa hàng vô cùng rộng rãi.Các tùy chọn khác:
Phanh chính: Xe sử dụng hệ thống phanh tang trống, dẫn động thủy lực mạch kép và có trợ lực chân không. Kiểu phanh này rất phổ biến trên xe tải nhẹ, giúp hãm tốc độ êm ái, dừng xe chính xác và đảm bảo an toàn ngay cả khi đang chở nặng.
Để tìm hiểu thêm về ISUZU QKR230 thùng kín giá tốt nhất và nhận được tư vấn chi tiết cùng các ưu đãi độc quyền, đừng ngần ngại liên hệ ngay với TGXT - HCM. Chúng tôi luôn sẵn lòng lắng nghe và cung cấp giải pháp vận tải tối ưu nhất, phù hợp với mọi nhu cầu kinh doanh của quý khách hàng.