|
HẠNG MỤC
|
THÔNG SỐ THÙNG KÍN TIÊU CHUẨN
|
|
|
Tổng trọng tải
|
4.990 Kg
|
|
|
Tải trọng cho phép
|
1.990 Kg - 2.200Kg
|
|
|
Kích thước tổng thể (D x R x C)
|
6.220 x 2.000 x 2.880 mm | |
|
8Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)
|
4.350 x 1.850 x 1.890/670 mm
|
|
|
Kết cấu đà thùng
|
Đà ngang và đà dọc là Sắt U đúc dày 4mm
|
|
|
Kết cấu sàn thùng
|
Thép mạ kẽm hoặc Inox dày 2.5mm
|
|
|
Kết cấu khung xương
|
Hộp kẽm 40 x 40mm dày 1.2mm
|
|
|
Bửng thùng
|
Khách hàng có thể tùy chọn bửng thùng Inox hoặc Nhôm cao cấp | |
|
Khung bao đà & lam đèn
|
Inox dập định hình dày 3mm
|
|
|
Cửa thùng sau
|
Khách hàng có thể tùy chọn mở cửa 2 cánh hoặc mở vỉ
|
|
| Khung kèo thùng | Thùng full kèo tiêu chuẩn hoặc mẫu kèo cáp | |
|
Bản lề và tay khóa cửa
|
Bản lề đúc cao cấp, tay khóa cửa Inox
|
|
|
Cản bảo vệ thùng
|
Cản hông và cản sau sắt hộp hoặc tùy chọn Inox hay Nhôm
|
|
|
Cỡ lốp (Trước/ Sau)
|
7.00 - 15 / 7.00 - 15 |
thành, dễ dàng len lỏi

Phanh chính: Xe sử dụng hệ thống phanh tang trống, dẫn động thủy lực mạch kép và có trợ lực chân không. Kiểu phanh này rất phổ biến trên xe tải nhẹ, giúp hãm tốc độ êm ái, dừng xe chính xác và đảm bảo an toàn ngay cả khi đang chở nặng.
|
Tiêu chí
|
QKR210
|
QKR230
|
|---|---|---|
|
Động cơ & Công suất
|
Động cơ ~105 PS, phù hợp tải nhẹ |
Động cơ mạnh hơn (~120–130 PS), tối ưu tải nặng hơn |
|
Mô-men xoắn cực đại
|
Mức vừa phải, đủ dùng trong phố |
Cao hơn, tăng khả năng kéo tải |
|
Tiêu hao nhiên liệu
|
Tiết kiệm hơn |
Tiêu hao nhỉnh hơn do công suất lớn |
|
Đặc điểm vận hành
|
Êm ái, nhẹ nhàng, dễ lái |
Đầm hơn, khỏe hơn khi chở nặng |
|
Khả năng leo dốc/quá tải
|
Ổn định nhưng hạn chế khi quá tải |
Tốt hơn, phù hợp địa hình khó |
|
Mức giá đầu tư
|
Thấp hơn, dễ tiếp cận |
Cao hơn do nâng cấp động cơ và tải trọng |