hu cầu vận chuyển hàng hóa đa dạng trong đô thị và các tuyến đường ngắn, trung bình. Với tải trọng thiết kế cho phép lên đến 2.49 tấn (tùy thuộc vào cấu hình cụ thể), chiếc xe này kết hợp sự nhỏ gọn, linh hoạt với khả năng chuyên chở đáng nể, phù hợp với nhiều ngành nghề như vận tải hàng tiêu dùng, vật liệu xây dựng, hàng hóa đóng gói, và nhiều loại mặt hàng khác yêu cầu sự bảo vệ khỏi các yếu tố thời tiết.
.png)
|
HẠNG MỤC
|
THÔNG SỐ THÙNG MUI BẠT TIÊU CHUẨN
|
|
|
Tổng trọng tải
|
7.500Kg
|
|
|
Tải trọng cho phép
|
2.490Kg
|
|
|
Kích thước tổng thể (D x R x C)
|
8.090 x 2.255 x 3.225 mm
|
|
|
Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)
|
6.200 x 2.120 x 2.190/670 mm
|
|
|
Kết cấu đà thùng
|
Đà ngang và đà dọc là Sắt U đúc dày 4mm
|
|
|
Kết cấu sàn thùng
|
Thép mạ kẽm dày 3.0mm
|
|
|
Kết cấu khung xương
|
Hộp kẽm 40 x 40mm dày 1.2mm
|
|
|
Vách ngoài thùng
|
Inox 430 dập sóng hoặc là vách phẳng dày từ 0.5mm đến 0.8mm
|
|
|
Vách trong thùng
|
Tole lạnh đày 0.5mm
|
|
|
Khung bao cửa thùng sau & lam đèn
|
Inox 430 dập định hình dày 2.5mm
|
|
|
Bửng thùng
|
Bửng nhôm nhập khẩu - 6 bửng hông, 1 bửng sau (bửng nâng)
|
|
|
Bản lề và tay khóa cửa
|
Bản lề đúc cao cấp, tay khóa cửa Inox
|
|
|
Cản bảo vệ thùng
|
Inox chấn bản lớn trang trí hoặc nhôm cao cấp
|
|
|
Cỡ lốp (Trước/ Sau)
|
7.50R16 (7.50-16)
|
|
|
Bạt
|
5 mảnh
|
|
|
Kèo
|
Kèo cáp kiểu Đà Lạt
|
|
thực tế. Với ưu điểm dễ bốc dỡ, phù hợp nhiều loại hàng, đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho doanh nghiệp vận tải hiện nay.Thiết kế thùng rộng rãi – Gia tăng khối lượng hàng mỗi chuyến
ụ nhu cầu vận chuyển hàng hóa đa dạng trong thực tế. Từ hàng tiêu dùng đến hàng cồng kềnh, tất cả đều được xử lý nhanh gọn và hiệu quả.
Phanh chính: Xe sử dụng hệ thống phanh tang trống, dẫn động thủy lực mạch kép và có trợ lực chân không. Kiểu phanh này rất phổ biến trên xe tải nhẹ, giúp hãm tốc độ êm ái, dừng xe chính xác và đảm bảo an toàn ngay cả khi đang chở nặng.